PHƯƠNG ÁN TUYỂN SINH ĐẠI HỌC NĂM 2022

Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) dự kiến tuyển sinh khoảng 6.500 chỉ tiêu trình độ đại học năm 2022; bao gồm 40 ngành Chương trình tiêu chuẩn, 17 ngành Chương trình chất lượng cao, 12 ngành Chương trình đại học bằng tiếng Anh, 07 ngành chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa và 11 ngành Chương trình liên kết đào tạo quốc tế.

Bạn đang xem: Tuyển sinh đại học tôn đức thắng

Nhà trường dự kiến triển khai tuyển sinh đại học năm 2022 theo 05 phương thức:

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả quá trình học tập THPT

Phương thức 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Phương thức 3. Ưu tiên xét tuyển theo quy định của TDTU

Phương thức 4: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.

Danh mục ngành/mã ngành tuyển sinh trình độ đại học năm 2022 (xem tại đây) 

I. PHƯƠNG THỨC 1: XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ QUÁ TRÌNH HỌC TẬP THPT

1. ĐỢT 1: DÀNH CHO HỌC SINH CÁC TRƯỜNG THPT ĐÃ KÝ KẾT HỢP TÁC VỚI TDTU

- Đối tượng

+ Học sinh hoàn tất chương trình lớp 12 bậc THPT năm 2022 và tốt nghiệp THPT trong năm 2022 tại các trường THPT đã ký kết hợp tác với TDTU về hướng nghiệp, đào tạo và phát triển khoa học công nghệ (gọi tắt trường THPT ký kết)

+ Đối với chương trình tiêu chuẩn, chương trình chất lượng cao, chương trình học phân hiệu Khánh Hòa: xét tuyển theo điểm trung bình 05 học kỳ (trừ học kỳ 2 lớp 12) của các môn trong tổ hợp xét tuyển.

+ Đối với chương trình đại học bằng tiếng Anh: xét tuyển 05 học kỳ theo điểm trung bình học kỳ.

*Riêng chương trình liên kết đào tạo quốc tế: xét tuyển đối tượng đã tốt nghiệp THPT năm 2020, 2021 (xét tuyển 06 học kỳ theo điểm trung bình học kỳ) và xét tuyển học sinh tốt nghiệp năm 2022 (xét tuyển 05 học kỳ theo điểm trung bình học kỳ). Chi tiết xem tại đây

- Chi tiết về quy định xét tuyển theo kết quả học tập THPT đợt 1 (xem tại đây)

- Danh mục ngành tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển và ngưỡng điểm nộp hồ sơ xét theo kết quả học tập dành cho trường THPT đã ký kết hợp tác với TDTU năm 2022 (xem tại đây)

- Danh mục các Trường THPT ký kết năm 2022 (xem tại đây)

- Danh mục trường chuyên/năng khiếu (xem tại đây), trường trọng điểm (xem tại đây)

- Hướng dẫn đăng ký xét tuyển đợt 1 (xem tại đây)

- Danh mục chia môn/lĩnh vực đạt giải được cộng điểm ưu tiên xét tuyển theo ngành của phương thức 1 và 3 năm 2022 (xem tại đây)

2. ĐỢT 2: DÀNH CHO HỌC SINH TẤT CẢ CÁC TRƯỜNG THPT TRONG CẢ NƯỚC

- Đối tượng:

+ Học sinh hoàn tất chương trình lớp 12 bậc THPT năm 2022 và tốt nghiệp THPT trong năm 2022 tại tất cả các trường THPT trong cả nước.

+ Đối với chương trình tiêu chuẩn, chương trình chất lượng cao, chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa: xét tuyển theo điểm trung bình 06 học kỳ của các môn trong tổ hợp xét tuyển.

+ Đối với chương trình đại học bằng tiếng Anh: xét tuyển 06 học kỳ theo điểm trung bình học kỳ.

*Riêng chương trình liên kết đào tạo quốc tế: xét tuyển đối tượng đã tốt nghiệp THPT năm 2020, 2021 và 2022 (xét tuyển 06 học kỳ theo điểm trung bình học kỳ). Chi tiết xem tại đây.

- Chi tiết về quy định xét tuyển theo kết quả học tập đợt 2 (xem tại đây)

- Danh mục ngành tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển và ngưỡng điểm nộp hồ sơ xét theo kết quả học tập dành cho tất cả các trường THPT đợt 2 (xem tại đây)

- Danh mục trường chuyên/năng khiếu (xem tại đây), trường trọng điểm (xem tại đây)

- Hướng dẫn đăng ký xét tuyển đợt 2 (xem tại đây)

- Danh mục chia môn/lĩnh vực đạt giải được cộng điểm ưu tiên xét tuyển theo ngành của phương thức 1 và 3 năm 2022 (xem tại đây)

II. PHƯƠNG THỨC 2. XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022

- Bảng danh mục ngành, tổ hợp xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 (xem tại đây)

- Hướng dẫn đăng ký xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2022 (xem tại đây)

III. PHƯƠNG THỨC 3. ƯU TIÊN XÉT TUYỂN THEO QUY ĐỊNH CỦA TDTU

TDTU ưu tiên xét tuyển các đối tượng sau:

1. Đối tượng 1: Thí sinh thuộc các trường THPT chuyên trên cả nước; một số trường trọng điểm tại TPHCM.

- Đối tượng:

+ Học sinh hoàn tất chương trình lớp 12 bậc THPT năm 2022 và tốt nghiệp THPT trong năm 2022 tại các trường chuyên trên cả nước và một số trường trọng điểm tại TP.HCM đã ký kết hợp tác với TDTU về hướng nghiệp, đào tạo và phát triển khoa học công nghệ (gọi tắt trường THPT ký kết).

+ Đối với chương trình tiêu chuẩn, chương trình chất lượng cao, chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa: xét tuyển theo điểm trung bình 05 học kỳ (trừ học kỳ 2 lớp 12) của các môn trong tổ hợp xét tuyển.

+ Đối với chương trình đại học bằng tiếng Anh: xét tuyển 05 học kỳ theo điểm trung bình học kỳ.

+ Đối với chương trình liên kết đào tạo quốc tế: Xét tuyển đối tượng đã tốt nghiệp THPT năm 2020, 2021 (xét tuyển 06 học kỳ theo điểm trung bình học kỳ) và xét tuyển học sinh tốt nghiệp năm 2022 (xét tuyển 05 học kỳ theo điểm trung bình học kỳ). Chi tiết xem tại đây

- Danh mục ngành tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển và ngưỡng điểm nộp hồ sơ ưu tiên xét tuyển đối tượng 1 - đợt 1 được quy định tại đây (xem tại đây)

- Danh sách các trường THPT được ưu tiên xét tuyển đối tượng 1 (xem tại đây)

- Thí sinh thi mà không đạt điều kiện tiếng Anh phải đăng ký học chương trình dự bị tiếng Anh. Trường hợp thí sinh chưa có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và không dự thi Năng lực tiếng Anh đợt 1 sẽ không đủ điều kiện xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh.

- Hướng dẫn đăng ký ưu tiên xét tuyển dành cho đối tượng 1 – đợt 1 (xem tại đây)

- Danh mục chia môn/lĩnh vực đạt giải được cộng điểm ưu tiên xét tuyển theo ngành của phương thức 1 và 3 năm 2022 (xem tại đây)

- Đối tượng:

+ Học sinh hoàn tất chương trình lớp 12 bậc THPT năm 2022 và tốt nghiệp THPT trong năm 2022 tại các trường chuyên trong cả nước và một số trường trọng điểm tại TP.HCM.

+ Đối với chương trình tiêu chuẩn, chương trình chất lượng cao, chương trình học tại phân hiệu Khánh Hòa: xét tuyển theo điểm trung bình 06 học kỳ của các môn trong tổ hợp xét tuyển.

+ Đối với chương trình đại học bằng tiếng Anh: xét tuyển 06 học kỳ theo điểm trung bình học kỳ.

+ Riêng chương trình liên kết đào tạo quốc tế: xét tuyển đối tượng đã tốt nghiệp THPT năm 2020, 2021 và 2022 (xét tuyển 06 học kỳ theo điểm trung bình học kỳ). Chi tiết xem tại đây

- Danh mục ngành tuyển sinh, tổ hợp xét tuyển và ngưỡng điểm nộp hồ sơ ưu tiên xét tuyển đối tượng 1 - đợt 2 (xem tại đây)

- Danh sách các trường THPT được ưu tiên xét tuyển đối tượng 1 (xem tại đây)

- Trường hợp thi mà không đạt điều kiện tiếng Anh, thí sinh phải đăng ký học chương trình dự bị tiếng Anh. Trường hợp thí sinh chưa có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và không dự thi Năng lực tiếng Anh sẽ không đủ điều kiện xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh.

- Hướng dẫn đăng ký ưu tiên xét tuyển theo 06 HK dành cho đối tượng 1 – đợt 2 (xem tại đây)

- Danh mục chia môn/lĩnh vực đạt giải được cộng điểm ưu tiên xét tuyển theo ngành của phương thức 1 và 3 năm 2022 (xem tại đây)

*Riêng chương trình liên kết đào tạo quốc tế: ưu tiên xét tuyển đối tượng đã tốt nghiệp THPT năm 2020, 2021và có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế tương đương IELTS 5.0 trở lên . Chi tiết xem tại đây 

Trong đó, ĐXT ĐT2-1 (thang 40 điểm) được tính theo công thức:

ĐXT ĐT2-1 = 0,6*ĐXT05HK + 0,4*4* Điểm phiên theo chứng chỉ tiếng Anh quốc tế + điểm ưu tiên khu vực, đối tượng, thành tích học sinh giỏi (nếu có);

ĐXT05HK = (ĐTBHK1 L10 + ĐTBHK2 L10 + ĐTBHK1 L11 + ĐTBHK2 L11 + ĐTBHK1 L12)*4/5 + Điểm ưu tiên trường THPT (nếu có)

(ĐTBHK là điểm trung bình học kỳ của từng học kỳ)

ĐTB 6HK môn Toán, Văn ≥ 6,00.

Trong đó, ĐXT ĐT2-2 (thang 40 điểm) được tính theo công thức:

ĐXT ĐT2-2 = 0,6* ĐXT06HK + 0,4* 4* Điểm phiên theo chứng chỉ tiếng Anh quốc tế + điểm ưu tiên khu vực, đối tượng, thành tích học sinh giỏi (nếu có);

ĐXT06HK = (ĐTBHK1 L10 +ĐTBHK2 L10 + ĐTBHK1 L11 + ĐTBHK2 L11 + ĐTBHK1 L12 + ĐTBHK2 L12)*2/3 + Điểm ưu tiên trường THPT (nếu có)

(ĐTBHK là điểm trung bình học kỳ của từng học kỳ)

- Bảng phiên điểm chứng chỉ tiếng Anh quốc tế trong xét tuyển đối tượng 2 và bảng xét chứng chỉ quốc tế tương đương IELTS (xem tại đây)

- Hướng dẫn đăng ký ưu tiên xét tuyển đối tượng 2 (theo chứng chỉ tiếng Anh) (xem tại đây)

- Danh mục chia môn/lĩnh vực đạt giải được cộng điểm ưu tiên xét tuyển theo ngành của phương thức 1 và 3 năm 2022 (xem tại đây)

3. Đối tượng 3: Thí sinh tốt nghiệp THPT tại nước ngoài ưu tiên xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh

* Thí sinh tốt nghiệp nước ngoài xét tuyển vào chương trình liên kết đào tạo quốc tế (xem tại đây)

- Thí sinh tốt nghiệp THPT năm 2020, 2021, 2022 tại các nước sử dụng ngôn ngữ chính là tiếng Anh: có xác nhận đạt trình độ tương đương trình độ THPT của Việt Nam Điểm trung bình năm lớp 12 ≥ 6.5

- Đợt xét tuyển:

- Cách đăng ký: thí sinh tải và điền đầy đủ thông tin theo mẫu phiếu đăng ký (tải mẫu tại đây)

- Hướng dẫn đăng kí ưu tiên xét tuyển dành cho thí sinh tốt nghiệp THPT tại nước ngoài (xem tại đây)

4. Đối tượng 4: Thí sinh học chương trình quốc tế tại các trường quốc tế ở Việt Nam ưu tiên xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh

* Thí sinh học chương trình quốc tế tại các trường quốc tế tại Việt Nam đăng ký vào chương trình liên kết quốc tế xem chi tiết tại đây.

- Có Điểm trung bình 05 học kỳ = (HK1 L10 + HK2 L10 + HK1 L11 + HK2 L11 + HK1 L12)/5 ≥ 6.5 (đợt 1), xét tuyển vào các chương trình đại học bằng tiếng Anh.

- Có Điểm trung bình 06 học kỳ = (HK1 L10 + HK2 L10 + HK1 L11 + HK2 L11 + HK1 L12 + HK2 L12)/6 ≥ 6.5 (đợt 2), xét tuyển vào các chương trình đại học bằng tiếng Anh.

- Đợt xét tuyển:

- Cách đăng ký: thí sinh tải và điền đầy đủ thông tin theo mẫu phiếu đăng ký (tải mẫu phiếu tại đây)

- Hướng dẫn đăng kí ưu tiên xét tuyển dành cho thí sinh học chương trình quốc tế tại các trường quốc tế tại Việt Nam (xem tại đây)

5. Đối tượng 5: Thí sinh có chứng chỉ SAT, A-Level, IB, ACT ưu tiên xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh

*Thí sinh có chứng chỉ SAT, A-Level, IB, ACT ưu tiên xét tuyển vào chương trình liên kết đào tạo quốc tế xem tại đây.

- Đợt xét tuyển:

- Cách đăng ký: thí sinh tải và điền đầy đủ thông tin theo mẫu phiếu đăng ký (tải mẫu phiếu tại đây)

- Hướng dẫn đăng kí ưu tiên xét tuyển theo chứng chỉ SAT, A-Level, ACT, IB (xem tại đây)

IV. PHƯƠNG THỨC 4: XÉT TUYỂN THẲNG, ƯU TIÊN XÉT TUYỂN THEO QUY CHẾ TUYỂN SINH CỦA BỘ GD&ĐT

Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và theo thông báo tại đây

V. PHƯƠNG THỨC 5: XÉT TUYỂN THEO KẾT QUẢ BÀI THI ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CỦA ĐẠI HỌC QUỐC GIA TP.HCM

1. Đối tượng: thí sinh tốt nghiệp THPT có kết quả bài thi đánh giá năng lực đợt 1, 2 năm 2022 của Đại học Quốc gia TP.HCM

- Danh mục ngành tuyển sinh (xem tại đây)

- Xem hướng dẫn xét tuyển vào chương trình liên kết quốc tế (tại đây)

2. Cách thức đăng ký xét tuyển:

- Thí sinh đăng ký xét tuyển vào Trường Đại học Tôn Đức Thắng cùng lúc với đăng ký dự thi Đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM; đăng ký xét tuyển vào TDTU cùng trên hệ thống đăng ký thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc Gia Tp.HCM.

- Thí sinh được đăng ký không giới hạn nguyện vọng. Các nguyện vọng được sắp xếp theo thứ tự ưu tiên từ cao xuống thấp (nguyện vọng 1 là cao nhất)

- Thí sinh không cần nộp hồ sơ giấy (phiếu đăng xét tuyển) mà chỉ cần cập nhật hình Phiếu đăng ký xét tuyển (đã ký tên) lên hệ thống của ĐHQG TP.HCM và chịu trách nhiệm về tính chính xác của bản mềm phiếu đăng ký trên hệ thống này. Thí sinh phải cập nhật phiếu đăng ký lên hệ thống sau mỗi lần điều chỉnh. Phiếu đăng ký xét tuyển bản gốc (bản giấy có ký tên) sẽ được nộp khi thí sinh trúng tuyển và làm thủ tục nhập tại Trường.

- Lệ phí đăng ký xét tuyển: 25.000 đồng/nguyện vọng (nộp cho ĐHQG TP.HCM)

- Lệ phí thi Đánh giá năng lực ĐHQG TP.HCM: theo thông báo của ĐHQG TP.HCM

- Thời gian đăng ký xét tuyển và thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM 

Đợt

Đăng ký dự thi ĐGNL ĐHQG TP. HCM và đăng ký xét tuyển vào TDTU

Thời gian thi ĐGNL dự kiến

Thời gian công bố kết quả

Đợt 1

Đợt 2

- Thí sinh có thể đăng ký thi cả 2 đợt (Đợt 1, Đợt 2). TDTU sẽ sử dụng kết quả bài thi cao nhất của 2 đợt để xét tuyển.

3. Nguyên tắc xét tuyển:

- Thí sinh phải đạt ngưỡng điểm từ trung bình trở lên của bài thi ĐGNL ĐHQG TP.HCM mới đảm bảo ngưỡng điểm đầu vào của phương thức này.

- Điểm xét tuyển = Điểm bài thi ĐGNL + Điểm ưu tiên đối tượng/khu vực theo thang 1200 (nếu có).

Đối tượng

Điểm cộng thang 30 (theo quy chế của Bộ GD&ĐT)

Điểm cộng thang 1200 (theo phương thức xét kết quả bài thi đánh giá năng lực của ĐH Quốc gia TP.HCM)

1. Khu vực ưu tiên

 

 

KV 1

0.75

30

KV 2NT

0.5

20

KV 2

0.25

10

KV 3

0

0

2. Đối tượng ưu tiên

 

 

01

2

80

02

2

80

03

2

80

04

2

80

05

1

40

06

1

40

07

1

40

- TDTU xét tuyển theo điểm từ cao xuống thấp.

- Thí sinh trúng tuyển nguyện vọng có thứ tự ưu tiên cao hơn sẽ không được xét tuyển những nguyện vọng có thứ tự ưu tiên thấp hơn nguyện vọng trúng tuyển.

- Thí sinh đăng ký nguyện vọng xét tuyển trên hệ thống đăng ký dự thi đánh giá năng lực của ĐHQG TP.HCM, đồng thời phải đăng ký nguyện vọng xét tuyển tương ứng trên hệ thống của Bộ GD&ĐT mới đủ điều kiện được xét tuyển.- Thí sinh chỉ đủ điều kiện xét tuyển khi nguyện vọng thí sinh đăng ký trên hệ thống của ĐHQG TP.HCM và hệ thống của Bộ GD&ĐT trùng khớp với nhau. TDTU sẽ đối chiếu và sử dụng dữ liệu điểm học tập THPT, khu vực/đối tượng ưu tiên từ hệ thống của Bộ GD&ĐT khi thực hiện xét tuyển.- TDTU xét tuyển thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển theo quy định của từng phương thức và cập nhật danh sách đủ điều kiện trúng tuyển lên hệ thống của Bộ GD&ĐT để thực hiện lọc ảo chung toàn quốc (dự kiến lọc ảo chung cùng đợt xét tuyển theo kết quả thi THPT năm 2022). 

- Thí sinh đăng ký xét tuyển các ngành Thiết kế đồ họa, Thiết kế công nghiệp, Thiết kế thời trang, Thiết kế nội thất, Kiến trúc phải dự thi môn năng khiếu vẽ hình họa mỹ thuật để xét điều kiện môn xét tuyển. TDTU không nhận điểm thi năng khiếu của các Trường khác chuyển sang. Xem chi tiết thông báo thi năng khiếu tại https://admission.tdtu.edu.vn

- Trường hợp thi mà không đạt điều kiện tiếng Anh, thí sinh phải đăng ký học chương trình dự bị tiếng Anh. Trường hợp thí sinh chưa có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế và không dự thi Năng lực tiếng Anh sẽ không đủ điều kiện xét tuyển vào chương trình đại học bằng tiếng Anh.

Lưu ý:

a) Tùy theo tình hình thực tế (số lượng hồ sơ dự tuyển theo từng phương thức trong các phương thức xét tuyển), Nhà trường điều chỉnh chỉ tiêu xét tuyển giữa các phương thức, hoặc chỉ tiêu các ngành trong cùng nhóm ngành, công bố kết quả trúng tuyển cho từng phương thức để bảo đảm quyền lợi tốt nhất cho thí sinh.

b) Thí sinh được công bố trúng tuyển ở các phương thức xét tuyển của Trường chỉ được công nhận trúng tuyển chính thức khi đã có Bằng (hoặc quyết định) tốt nghiệp THPT hợp lệ.

A. GIỚI THIỆU

Tên trường: Đại học Tôn Đức Thắng
Tên tiếng Anh: Ton Đuc Thang University (TDTU)Mã trường: DTTLoại trường: Công lập
tdtu.edu.vn

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022 (Dự kiến)

I. Thông tin chung

1. Kế hoạch tổ chức tuyển sinh

- Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả quá trình học tập THPT

- Phương thức 2: Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022

Hướng dẫn đăng ký xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT 2022.

- Phương thức 3. Ưu tiên xét tuyển theo quy định của TDTU

Theo kế hoạch của nhà trường.

- Phương thức 4: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT

Thực hiện theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.

- Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh

Thời gian đăng ký xét tuyển và thi đánh giá năng lực Đại học Quốc gia TP.HCM.

Xem chi tiết TẠI ĐÂY.

2. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

3. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Phương thức 1: Xét tuyển theo kết quả quá trình học tập THPT.Phương thức 2. Xét tuyển theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.Phương thức 3. Ưu tiên xét tuyển theo quy định của TDTU.Phương thức 4: Xét tuyển thẳng, ưu tiên xét tuyển theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT.Phương thức 5: Xét tuyển theo kết quả bài thi đánh giá năng lực của Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh.

4.2. Điều kiện nhận hồ sơ xét tuyển

Trường sẽ thông báo cụ thể trên website.

5. Học phí

Dự kiến mức học phí của Đại học Tôn Đức Thắng 2020 - 2021 như sau:

- Xã hội học, Công tác xã hội, Việt Nam học (chuyên ngành du lịch), Kế toán, Tài chính ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Marketing,Quan hệ lao động, Quản lý thể thao, Luật, Kinh doanh quốc tế, Toán ứng dụng, Thống kê, Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc: 18.500.000 đồng/năm.

- Kỹ thuật hóa học, Công nghệ sinh học, Bảo hộ lao động, Kỹ thuật môi trường, Công nghệ kỹ thuật môi trường; Các ngành Điện – điệntử; Các ngành Công nghệ thông tin; Các ngành Mỹ thuật công nghiệp; Các ngành Xây dựng, Quản lý công trình đô thị, Kiến trúc: 22.000.000 đồng/năm.

- Dược: 42.000.000 đồng/năm.

II. Các ngành tuyển sinh

1. Chương trình tiêu chuẩn

STT

Tên ngành /chuyên ngành

Mã ngành/chuyên ngànhGhi chú

1

Thiết kế công nghiệp7210402

2

Thiết kế đồ họa7210403

3

Thiết kế thời trang7210404

4

Thiết kế nội thất7580108

5

Ngôn ngữ Anh7220201

6

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Trung Quốc)7220204
7Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)7810301

8

Golf7810302

9

Kế toán7340301

10

Kinh doanh quốc tế7340120

11

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực)7340101

12

Marketing7340115

13

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn)7340101N

14

Tài chính - Ngân hàng7340201

15

Quan hệ lao động (Chuyên ngành: Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành: Hành vi tổ chức)7340408

16

Luật7380101

17

Xã hội học7310301

18

Công tác xã hội7760101

19

Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Lữ hành)7310630

20

Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch)7310630Q

21

Việt Nam học (Chuyên ngành: Việt ngữ học và Văn hóa xã hội Việt Nam)7310630V

22

Bảo hộ lao động7850201

23

Khoa học môi trường7440301

24

Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành: Cấp thoát nước và môi trường nước)7510406

25

Toán ứng dụng7460112

26

Thống kê7460201

27

Khoa học máy tính7480101

28

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102

29

Kỹ thuật phần mềm7480103

30

Kỹ thuật hóa học7520301

31

Công nghệ sinh học7420201

32

Kiến trúc7580101

33

Quy hoạch vùng và đô thị7580105

34

Kỹ thuật xây dựng7580201

35

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205

36

Kỹ thuật điện7520201

37

Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207

38

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216

39

Kỹ thuật cơ điện tử7520114

40

Dược học7720201

2. Chương trình chất lượng cao

STT

Tên ngành/chuyên ngành


1

Ngôn ngữ AnhF7220201

2

Kế toánF7340301

3

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực)F7340101

4

MarketingF7340115
5Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn)F7340101N

6

Kinh doanh quốc tếF7340120

7

Tài chính - Ngân hàngF7340201

8

LuậtF7380101

9

Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch)F7310630Q

10

Công nghệ sinh họcF7420201

11

Khoa học máy tínhF7480101

12

Kỹ thuật phần mềmF7480103

13

Kỹ thuật xây dựngF7580201

14

Kỹ thuật điệnF7520201

15

Kỹ thuật điện tử - viễn thôngF7520207

16

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaF7520216

17

Thiết kế đồ họaF7210403

3. Chương trình đại học bằng tiếng Anh

STT

Tên ngành/chuyên ngành


1Marketing

FA7340115

2Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

FA7340101N

3

Kinh doanh quốc tếFA7340120

4

Ngôn ngữ AnhFA7220201

5

Công nghệ sinh họcFA7420201

6

Khoa học máy tínhFA7480101

7

Kỹ thuật phần mềmFA7480103

8

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaFA7520216

9

Kỹ thuật xây dựngFA7580201

10

Kế toán (chuyên ngành Kế toán quốc tế)FA7340301

11

Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch)FA7310630Q

12

Tài chính ngân hàngFA7340201

4.Chương trình học 2 năm đầu ở cơ sở Nha Trang

STT

Tên ngành/chuyên ngành

1

Ngôn ngữ AnhN7220201

2

MarketingN7340115

3

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành quản trị nhà hàng - khách sạn)N7340101N

4

Kế toánN7340301

5

LuậtN7380101

6

Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Lữ hành)N7310630

7

Kỹ thuật phần mềmN7480103

5.

Xem thêm: Tuyển Sinh Lớp 10 Năm 2019 Hà Nội, Đáp Án Đề Thi Vào Lớp 10 Môn Toán Hà Nội Năm 2019

Chương trình học 2 năm đầu ở cơ sở Bảo Lộc

STT

Tên ngành/chuyên ngành


1

Ngôn ngữ AnhB7220201

2

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành quản trị nhà hàng - khách sạn)B7340101N

3

Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch)B7310630Q

4

Kỹ thuật phần mềmB7480103

6.Chương trình du học luân chuyển campus

STT

Tên ngành/chuyên ngành
1Quản lý du lịch và giải trí (2 + 2, song bằng) –Chương trình liên kết Đại học khoa học và công nghệ quốc gia Penghu (Đài Loan)K7310630Q

2

Quản trị kinh doanh (2 + 2, song bằng) – Chương trình liên kết Đại học kinh tế Praha (Cộng Hòa Séc)K7340101
3Quản trị nhà hàng - khách sạn (2.5 + 1.5, song bằng) – Chương trình liên kết Đại học Taylor’s (Malaysia)K7340101N
4Quản trị kinh doanh quốc tế (3 + 1, đơn bằng) - Chương trình liên kết Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan)K7340120

5

Tài chính (2 + 2, song bằng) – Chương trình liên kết Đại học Fengchia (Đài Loan)K7340201

6

Tài chính (3+1, đơn bằng) - Chương trình liên kết Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa (Đài Loan)K7340201S
7Kế toán (3 + 1, song bằng) – Chương trình liên kết Đại học West of England, Bristol (Vương Quốc Anh)K7340301
8Khoa học máy tính và công nghệ tin học (2 + 2, đơn bằng) – Chương trình liên kết Đại học khoa học và công nghệ Lunghwa-Đài Loan; Đại học kỹ thuật Ostrava-Cộng hòa CzechK7480101
9Kỹ thuật điện - điện tử (2.5 + 1.5, song bằng) – Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)K7520201

10

Kỹ thuật xây dựng (2+2, song bằng)- Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7580201

11

Công nghệ thông tin (2+2, song bằng) – Chương trình liên kết Đại học La Trobe (Úc)K7480101L
12Tài chính và kiểm soát (3+1, song bằng)- Chương trình liên kết Đại học khoa học ứng dụng Saxion (Hà Lan)K7340201X

C.ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Tôn Đức Thắng xét theo kết quả thi THPT như sau:

I. Chương trình tiêu chuẩn

Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Thiết kế công nghiệp

22,50

24,50

30,50

23

Thiết kế đồ họa

27

30

34,00

27

Thiết kế thời trang

22,50

25

30,50

24

Thiết kế nội thất

22,50

27

29,00

24

Ngôn ngữ Anh

33

33,25

35,60

34

Ngôn ngữ Trung Quốc

31

31,50

34,90

33

Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Trung - Anh)

31

Xã hội học

25

29,25

32,90

28,5

Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch và lữ hành)

31

31,75

33,30

31,8

Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch)

31

32,75

34,20

31,8

Công tác xã hội

23,50

24

29,50

25,3

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành
Quản trị nguồn nhân lực)

32

34,25

36,00

33,6

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

32,50

34,25

35,10

30,5

Marketing

32,50

35,25

36,90

34,8

Kinh doanh quốc tế

33

35,25

36,30

34,5

Tài chính - Ngân hàng

30

33,50

34,80

33,6

Kế toán

30

33,50

34,80

33,3

Quan hệ lao động

24

29

32,50

27

Luật

30,25

33,25

35,00

33,5

Công nghệ sinh học

26,75

27

29,60

26,5

Kỹ thuật hóa học

17,25

28

32,00

28,5

Khoa học môi trường

24

24

23,00

22

Bảo hộ lao động

23,50

24

23,00

23

Công nghệ kỹ thuật môi trường

24

24

23,00

22

Toán ứng dụng

23

24

29,50

31,1

Thống kê

23

24

28,50

29,1

Khoa học máy tính

30,75

33,75

34,60

35

Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu

29

33

33,40

34,5

Kỹ thuật phần mềm

32

34,50

35,20

35,4

Kỹ thuật điện

25,75

28

29,70

27,5

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

25,50

28

31,00

29,5

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

28,75

31,25

33,00

31,7

Kiến trúc

25

25,50

28,00

26

Quy hoạch vùng và đô thị

23

24

24,00

23

Kỹ thuật xây dựng

27

27,75

29,40

25

Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông

23

24

24,00

23

Dược học

30

33

33,80

33,2

Quản lý thể dục thể thao (chuyên ngành Kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)

26,50

29,75

32,80

27

Golf

24

23

23,00

23

Kỹ thuật cơ điện tử

28,75

32,00

28,5

II. Chương trình chất lượng cao

Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Ngôn ngữ Anh

30,50

30,75

34,80

29,9

Việt Nam học (chuyên ngành Du lịch và quản lý du lịch)

25,25

28

30,80

27

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nguồn nhân lực)

28,50

33

35,30

32,7

Quản trị kinh doanh (chuyên ngành Quản trị nhà hàng - khách sạn)

28,25

31,50

34,30

29,1

Marketing

28,50

33

35,60

33,5

Kinh doanh quốc tế

30,75

33

35,90

32,8

Tài chính - Ngân hàng

24,75

29,25

33,70

30,1

Kế toán

24

27,50

32,80

29,2

Luật

24

29

33,30

32,1

Công nghệ sinh học

24

24

24,00

22

Khoa học máy tính

24,50

30

33,90

34,5

Kỹ thuật phần mềm

25

31,50

34,00

34,5

Kỹ thuật điện

22,50

24

24,00

22

Kỹ thuật điện tử - viễn thông

22,50

24

24,00

22

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

23

24

28,00

25

Kỹ thuật xây dựng

22,50

24

24,00

22

Thiết kế đồ họa

22,50

24

30,50

23

III.Chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Anh

Tên ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

Ngôn ngữ Anh -Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh

30,50

25

26,00

25

Marketing -Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh

24,00

25,50

33,00

27

Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) -Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh

24,00

25

28,00

27

Công nghệ sinh học -Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh

22,50

24

24,00

24

Khoa học máy tính -Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh

22,50

24

25,00

24

Kỹ thuật phần mềm -Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh

22,50

24

25,00

24

Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa -Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh

22,50

24

24,00

24

Kỹ thuật xây dựng -Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh

22,50

24

24,00

24

Kế toán (chuyên ngành: Kế toán quốc tế) -Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh

22,50

24

25,00

24

Tài chính ngân hàng -Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh

-

24

25,00

24

Kinh doanh quốc tế -Chất lượng cao giảng dạy 100% tiếng Anh

-

25

33,50

27

Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình đại học bằng tiếng Anh

-

24

25,00

24

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

*
Trường Đại học Tôn Đức Thắng
*
Trường Đại học Tôn Đức Thắng từ trên cao

*