A. GIỚI THIỆU

Tên trường: Đại học Lâm nghiệp
Tên tiếng Anh: Vietnam National University of Forestry (VNUF)Mã trường: LNHLoại trường: Công lập
Hệ đào tạo: Đại học - Sau Đại học - Văn bằng 2 - Liên thông - Dự bị Đại học

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2023 (Dự kiến)

I. Thông tin chung

1. Thời gian tuyển sinh

2. Đối tượng tuyển sinh

Thí sinh đã tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Bạn đang xem: Đh lâm nghiệp việt nam

3. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trên toàn quốc.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

a. Phương thức 1 (mã 100): Xét tuyển theo điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2023.

b. Phương thức 2 (mã 200): Xét tuyển theo kết quả học tập THPT (học bạ).

Xét kết quả học tập năm lớp 12 theo tổ hợp môn xét tuyển.

c. Phương thức 3: Xét tuyển thẳng.

Xét tuyển thẳng theo định của Quy chế tuyển sinh của Bộ GDĐT (mã 301)Xét tuyển thẳng theo đề án của Trường (mã 303)

d. Phương thức 4 (mã 402): Xét tuyển dựa vào kết quả bài thi đánh giá năng lực.

4.2. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào nhà trường sẽ thông báo cụ thể trên Website.

5. Học phí

- Chương trình đào tạo chuẩn: Học phí năm 2022 là 276.000 đồng/tín chỉ (trung bình mỗi sinh viên một năm học 33 tín chỉ tương đương mức học phí là 9.000.000 đồng/năm học).

Xem thêm: Top 4 máy tính bảng, tablet giá rẻ 2023 tại tp hồ chí minh, máy tính bảng chính hãng, xách tay giá rẻ

- Chương trình tiên tiến (đào tạo tiếng Anh): Học phí năm 2022 là 2.200.000 đồng/tháng.

II. Các ngành tuyển sinh

TTMã ngànhTên ngànhTổ hợp môn xét tuyểnChỉ tiêu
ACHƯƠNG TRÌNH TIÊN TIẾN – ĐÀO TẠO BẰNG TIẾNG ANH
17850106Ngành Quản lý Tài nguyên thiên nhiên(Chương trình nhập khẩu từ Trường Đại học tổng hợp Bang Colorado – Hoa Kỳ)- Chuyên ngành Quản lý tài nguyên và Môi trường- Chuyên ngành Khoa học môi trường- Chuyên ngành Quản lý lưu vực- Chuyên ngành Quản lý tài nguyên nướcB08 (Toán; Sinh; Anh)D01 (Văn; Toán; Anh)D07 (Toán; Hóa; Anh)D10 (Toán; Địa; Anh)60
BCHƯƠNG TRÌNH CHUẨN – ĐÀO TẠO BẰNG TIẾNG VIỆT
INhóm ngành Kinh tế, Tài chính, Kế toán, Quản trị kinh doanh, Quản lý và Dịch vụ xã hội, Quản lý đất đai, Bất động sản
17340301Ngành Kế toán:- Chuyên ngành Kế toán kiểm toán- Chuyên ngành Kế toán doanh nghiệp- Chuyên ngành Kế toán công- Chuyên ngành Tài chính doanh nghiệpA00 (Toán; Lý; Hóa)A16 (Toán; Khoa học TN; Văn)C15 (Văn; Toán; Khoa học XH)D01 (Văn; Toán; Anh)200
27340101Ngành Quản trị kinh doanh:- Chuyên ngành Logistics- Chuyên ngành Quản trị doanh nghiệpA00 (Toán; Lý; Hóa)A16 (Toán; Khoa học TN; Văn)C15 (Văn; Toán; Khoa học XH)D01 (Văn; Toán; Anh)200
37340201Ngành Tài chính - Ngân hàngA00 (Toán; Lý; Hóa)A16 (Toán; Khoa học TN; Văn)C15 (Văn; Toán; Khoa học XH)D01 (Văn; Toán; Anh)100
47510605Ngành Logistics và Quản lý chuỗi cung ứngA00 (Toán; Lý; Hóa)A16 (Toán; Khoa học TN; Văn)C15 (Văn; Toán; Khoa học XH)D01 (Văn; Toán; Anh)60
57310101Kinh tế/Kinh tế nông nghiệp- Chuyên ngành kinh tế- Chuyên ngành kinh tế nông nghiệpA00 (Toán; Lý; Hóa)A16 (Toán; Khoa học TN; Văn)C15 (Văn; Toán; Khoa học XH)D01 (Văn; Toán; Anh)60
67340116Ngành Bất động sản:- Chuyên ngành Đầu tư kinh doanh bất động sản- Chuyên ngành Quản lý thị trường bất động sản- Chuyên ngành Định giá bất động sảnA00 (Toán; Lý; Hóa)A16 (Toán; Khoa học TN; Văn)C15 (Văn; Toán; Khoa học XH)D01 (Văn; Toán; Anh)60
77850103Ngành Quản lý đất đai:- Chuyên ngành Quản lý Nhà nước về đất đai- Chuyên ngành Quy hoạch sử dụng đất- Chuyên ngành Công nghệ địa chính và Trắc địa bản đồA00 (Toán; Lý; Hóa)A16 (Toán; Khoa học TN; Văn)B00 (Toán; Hóa; Sinh)D01 (Văn; Toán; Anh)100
87760101Ngành Công tác xã hộiA00 (Toán; Lý; Hóa) C00 (Văn; Sử; Địa)C15 (Văn; Toán; Khoa học XH)D01 (Văn; Toán; Anh)60
97810103Ngành Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành:- Chuyên ngành Quản trị dịch vụ du lịch- Chuyên ngành Quản trị kinh doanh lữ hành- Chuyên ngành Quản trị nhà hàng- Chuyên ngành Quản trị khách sạnA00 (Toán; Lý; Hóa)C00 (Văn; Sử; Địa)C15 (Văn; Toán; Khoa học XH)D01 (Văn; Toán; Anh)100
IINhóm ngành Lâm nghiệp, Quản lý tài nguyên rừng, Môi trường và Du lịch sinh thái
107620205Ngành Lâm sinh- Chuyên ngành Kỹ thuật lâm sinh- Chuyên ngành Sinh thái rừng và môi trường- Chuyên ngành Điều tra quy hoạch, Viễn thám- Chuyên ngành Quản lý rừng bền vững và Chứng chỉ rừng- Chuyên ngành Giống cây lâm nghiệp- Chuyên ngành Biến đổi khí hậu, Rừng ngập mặnA00 (Toán; Lý; Hóa)A16 (Toán; Khoa học TN; Văn)B00 (Toán; Hóa; Sinh)D01 (Văn; Toán; Anh)60
117620211Ngành Quản lý tài nguyên rừng (Kiểm lâm)- Chuyên ngành Kiểm lâm- Chuyên ngành Bảo tồn đa dạng sinh học- Chuyên ngành Quản lý rừng bền vững- Chuyên ngành Quản lý động thực vật rừng- Chuyên ngành Bảo vệ thực vậtA00 (Toán; Lý; Hóa)B00 (Toán; Hóa; Sinh)C15 (Văn; Toán; Khoa học XH)D01 (Văn; Toán; Anh)160
127850101Ngành Quản lý tài nguyên và môi trường- Chuyên ngành Quản lý môi trường- Chuyên ngành Quản lý tài nguyênA00 (Toán; Lý; Hóa)A16 (Toán; Khoa học TN; Văn)B00 (Toán; Hóa; Sinh)D01 (Văn; Toán; Anh)60
137850104Ngành Du lịch sinh tháiB00 (Toán; Hóa; Sinh)C00 (Văn; Sử; Địa)C15 (Văn; Toán; Khoa học XH)D01 (Văn; Toán; Anh)60
IIINhóm ngành Chế biến lâm sản và Thiết kế nội thất
147549001Ngành Công nghệ chế biến lâm sản- Chuyên ngành Thiết kế chế tạo đồ gỗ nội thất- Chuyên ngành Công nghệ vật liệu gỗ- Chuyên ngành Công nghệ gỗ và quản lý sản xuấtA00 (Toán; Lý; Hóa)A16 (Toán; Khoa học TN; Văn)D01 (Văn; Toán; Anh)D07 (Toán; Hóa; Anh)60
157580108Ngành Thiết kế nội thấtA00 (Toán; Lý; Hóa)C15 (Văn; Toán; Khoa học XH)D01 (Văn; Toán; Anh)H00 (Văn; Năng khiếu vẽ NT1; Năng khiếu vữ NT2)100
IVNhóm ngành Kỹ thuật xây dựng và Kiến trúc cảnh quan
167580201Ngành Kỹ thuật xây dựng- Chuyên ngành Công trình dân dụng và công nghiệp- Chuyên ngành Công trình giao thông- Chuyên ngành Công trình thủy lợi- Chuyên ngành Cơ sở hạ tầngA00 (Toán; Lý; Hóa)A01 (Toán; Lý; Anh)A16 (Toán; Khoa học TN; Văn)D01 (Văn; Toán; Anh)60
177580102Ngành Kiến trúc cảnh quan- Chuyên ngành Quy hoạch và thiết kế cảnh quan- Chuyên ngành Quản lý cây xanh đô thị- Chuyên ngành Quản lý công trình cảnh quan đô thịA00 (Toán; Lý; Hóa)D01 (Văn; Toán; Anh)C15 (Văn; Toán; Khoa học XH)V01 (Toán; Văn; Vẽ mỹ thuật)100
VNhóm ngành Công nghệ, Kỹ thuật và Công nghệ thông tin
187620110Ngành Khoa học cây trồng, gồm các chuyên ngành:- Sản xuất giống cây trồng- Nông nghiệp Công nghệ cao- Khuyến nôngA00 (Toán; Lý; Hóa)A16 (Toán; Khoa học TN; Văn)B00 (Toán; Hóa; Sinh)D01 (Văn; Toán; Anh)60
197480104Ngành Hệ thống thông tin (Công nghệ thông tin)A00 (Toán; Lý; Hóa)A01 (Toán; Lý; Anh)A16 (Toán; Khoa học TN; Văn)D01 (Văn; Toán; Anh)200
207510203Ngành Công nghệ kỹ thuật cơ - điện tử:- Chuyên ngành Tự động hóa- Chuyên ngành RobotA00 (Toán; Lý; Hóa)A01 (Toán; Lý; Anh)A16 (Toán; Khoa học TN; Văn)D01 (Văn; Toán; Anh)60
217510205Ngành Công nghệ kỹ thuật ô tô:- Chuyên ngành Động cơ ô tô- Chuyên ngành Khung gầm ô tô- Chuyên ngành Hệ thống điện ô tôA00 (Toán; Lý; Hóa)A01 (Toán; Lý; Anh)A16 (Toán; Khoa học TN; Văn)D01 (Văn; Toán; Anh)100
227520103Ngành Kỹ thuật cơ khíA00 (Toán; Lý; Hóa)A01 (Toán; Lý; Anh)A16 (Toán; Khoa học TN; Văn)D01 (Văn; Toán; Anh)60
237420201Ngành Công nghệ sinh học:- Chuyên ngành Công nghệ sinh học nông nghiệp- Chuyên ngành Công nghệ sinh học Y - Dược- Chuyên ngành Công nghệ sinh học thực phẩm- Chuyên ngành Công nghệ sinh học môi trườngA00 (Toán; Lý; Hóa)A16 (Toán; Khoa học TN; Văn)B00 (Toán; Hóa; Sinh)B08 (Toán; Sinh; Anh)60
247640101Ngành Thú yA00 (Toán; Lý; Hóa)A16 (Toán; Khoa học TN; Văn)B00 (Toán; Hóa; Sinh)B08 (Toán; Sinh; Anh)100
ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY 2023
ĐĂNG KÝ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC LIÊN THÔNG-VB2-VLVH
TRẮC NGHIỆM HƯỚNG NGHIỆP

*
*
*
*
*
*
*
*


*
Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào (điểm sàn) tuyển sinh các ngành đào tạo Đại học Chính quy 2023 xét theo KQ thi THPT
*
Danh sách thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển Đại học chính quy (Trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) đợt 1 năm 2023
*
Hướng dẫn chi tiết đăng ký nguyện vọng xét tuyển đại học trực tuyến năm 2023
*
Thông tin tuyển sinh các bậc hệ đào tạo Đại học và Sau Đại học 2023
*
Chính sách học bổng và chế độ miễn giảm học phí năm 2023
*
Phương án tuyển sinh năm 2023 của trunghocthuysan.edu.vn
Lễ ký kết hợp tác song phương giữa Phân hiệu trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai và công ty Cổ Phần nông nghiệp Ba
F Việt Nam
*
Đoàn công tác Phân hiệu Trường Đại học Lâm nghiệp tại tỉnh Đồng Nai thăm và làm việc tại tập đoàn C.P. Việt Nam
Tăng cường bồi dưỡng kiến thức về kinh tế tập thể dành cho cán bộ các đoàn thể trên địa bàn tỉnh Đồng Nai

  ĐẠI HỌC: Hệ thống thông tin | Quản trị kinh doanh | Kế toán | Quản trị dịch vụ du lịch & lữ hành | Thú y | Khoa học cây trồng | Bảo vệ thực vật | Lâm sinh | Quản lí đất đai | Quản lí tài nguyên rừng | Quản lí tài nguyên & Môi trường | Công nghệ chế biến lâm sản | Thiết kế nội thất

  THẠC SĨ: Quản lý tài nguyên rừng | Kỹ thuật chế biến lâm sản | Kỹ thuật cơ khí | Kinh tế nông nghiệp | Khoa học môi trường | Công nghệ sinh học | Quản lý tài nguyên và môi trường | Quản lý kinh tế | Lâm học | Quản lý đất đai

  TIẾN SĨ: Lâm sinh | Điều tra và quy hoạch rừng | Kỹ thuật cơ khí | Kỹ thuật chế biến lâm sản | Quản lý tài nguyên rừng | Kinh tế Nông nghiệp

  NGHIỆP VỤ: Quản lý nhà nước | Quản lý Tài nguyên môi trường | Công chức kiểm lâm | Tin học & Ngoại ngữ


Điện thoại: 02513 866 242Tuyển sinh Đại học: 02516 578 999 Hoặc 02516 508 777Tuyển sinh Sau đại học: 0251 651 2461www.trunghocthuysan.edu.vn