(Thanhuytphcm.vn) - Liên quan đến mức học phí chính thức áp dụng cho năm học 2022-2023 Trường Đại học Y khoa (ĐHYK) Phạm Ngọc Thạch vừa công bố, PGS.TS. Nguyễn Thanh Hiệp, Hiệu trưởng nhà trường cho biết, Trường ĐHYK Phạm Ngọc Thạch đã xây dựng mức thu học phí theo Nghị định số 81/2021/NĐ-CP, đảm bảo đúng quy định và phù hợp với điều kiện thực tế, khả năng đóng góp của người học.


Mức tăng học phí của đối với các ngành đào tạo năm thứ nhất theo đúng lộ trình Nghị định 81/2021/NĐ-CP. Đối với các ngành đào tạo từ năm thứ hai trở về trước vẫn giữ mức học phí sàn thấp nhất.

Bạn đang xem: Tuyển sinh sau đại học y phạm ngọc thạch 2021

Đối với các ngành và chuyên ngành đào tạo sau đại học, nhà trường đã xây dựng học phí không quá 2,0 lần mức trần thực hiện đúng theo Nghị định 81/2021/NĐ-CP tại điểm a khoản 2 Điều 9. Mức trần học phí đào tạo sau đại học ngành Y hiện là 42 triệu đồng/năm.

Theo PGS.TS. Nguyễn Thanh Hiệp, hiện các mức thu học phí của Trường ĐHYK Phạm Ngọc Thạch đã tính đúng nhưng chưa đủ, chỉ đảm bảo một phần chi phí cho việc dạy học. Đầu tư và bảo trì cơ sở vật chất nhà trường một phần do UBND TPHCM hỗ trợ và các nguồn thu từ đào tạo khác của nhà trường.

Trường Đại học Y khoa (ĐHYK) Phạm Ngọc Thạch là cơ sở giáo dục đại học công lập, có chức năng giáo dục, đào tạo nhân lực y tế, hợp tác quốc tế về đào tạo và nghiên cứu, trao đổi khoa học, phát triển và chuyển giao công nghệ, cung cấp dịch vụ y tế và phục vụ cộng đồng. Trường đã đào tạo và cung cấp nhiều thế hệ nhân viên y tế (bác sĩ, dược sĩ, điều dưỡng…) cho hệ thống y tế TPHCM và cả nước, trở thành một địa chỉ đào tạo uy tín và chất lượng trong các lĩnh vực đào tạo y khoa cả cấp đại học và sau đại học. Trường được UBND TPHCM giao quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm tài chính, thực hiện cơ chế đảm bảo chi thường xuyên. Năm học 2022 - 2023, trường tuyển sinh 10 ngành đạo tạo đại học, 10 ngành và 59 chuyên ngành đào tạo sau học.


Mức học phí cụ thể năm học 2022-2023

Hệ đại học chính quy:

- Đối với sinh viên chính quy năm thứ nhất:

Y đa khoa: 42.000.000 đồng/năm.

Răng hàm mặt: 44.000.000 đồng/năm.

Dược sĩ: 44.000.000 đồng/năm.

Các khối ngành cử nhân: 28.000.000 đồng/năm.

- Đối với sinh viên chính quy từ năm thứ hai trở lên học phí là 24.500.000 đồng/năm đối với tất cả các ngành đào tạo đại học.

- Đối với sinh viên Khoa Y Việt Đức (chương trình hợp tác đào tạo giữa Trường ĐHYK Phạm Ngọc Thạch và Đại học Y khoa Johannes Gutenberg, Đại học Mainz - Cộng hòa Liên bang Đức), học phí: 190.000.000 đồng/năm.

A. GIỚI THIỆU

Tên trường: Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
pnt.edu.vn

B. THÔNG TIN TUYỂN SINH NĂM 2022

I. Thông tin chung

1. Thời gian và hồ sơ xét tuyển

Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi tốt nghiệp Trung học phổ thông, thời gian cụ thể theo hướng dẫn tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo năm 2022.

2. Đối tượng tuyển sinh

Đã tốt nghiệp Trung học phổ thông theo hình thức giáo dục chính quy hoặc giáo dục thường xuyên.

3. Phạm vi tuyển sinh

Tuyển sinh trong cả nước.

4. Phương thức tuyển sinh

4.1. Phương thức xét tuyển

Xét tuyển dựa trên kết quả điểm thi tốt nghiệp Trung học phổ thông năm 2022.

4.2.Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận ĐKXT

a. Ngưỡng đảm bào chất lượng đầu vào

Trường sẽ công bố trên trang thông tin điện tử sau khi có văn bản hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo.

b. Điều kiện đăng ký xét tuyển

- Điều kiện đăng ký xét tuyển chung cho tất cả các ngành tuyển sinh:

Xếp loại hạnh kiểm từ loại Khá trở lên của năm học lớp 12 của THPT.Đầy đủ sức khỏe để theo học ngành đăng ký xét tuyển.

- Điều kiện đăng ký xét tuyển vào ngành Y khoa, Dược học, Răng Hàm Mặt:

Thí sinh phải có điểm trung bình cộng của 05 học kỳ Trung học phổ thông ≥ 7.0 điểm. (05 học kỳ là điểm trung bình: Học kỳ I năm lớp 10; Học kỳ II năm lớp 10; Học kỳ I năm lớp 11; Học kỳ II năm lớp 11 và Học kỳ I năm lớp 12).

- Điều kiện đăng ký xét tuyển vào ngành Khúc xạ Nhãn khoa:

Điểm kỳ thi Trung học phổ thông môn Ngoại ngữ là Tiếng Anh đạt từ điểm 7.0 trở lên (chương trình học có các học phần chuyên ngành do giảng viên nước ngoài trực tiếp giảng dạy bằng tiếng Anh).

4.3. Chính sách ưu tiên xét tuyển và tuyển thẳng

Xét tuyển thẳng; ưu tiên xét tuyển, Nhà Trường căn cứ theo hướng dẫn của Bộ Giáo dục và Đào tạo sẽ cụ thể hóa và thông báo trên trang thông tin của Trường.

5. Học phí

Mức thu học phí dự kiến năm học 2022 – 2023:

Ngành Y khoa, Dược học, Răng – Hàm – Mặt: Mức học phí cao nhất không vượt quá 44.368.000 đồng.Ngành Điều dưỡng, Dinh dưỡng, Kỹ thuật Xét nghiệm y học, Kỹ thuật Hình ảnh y học, Khúc xạ Nhãn khoa, Y tế Công cộng: Mức học phí cao nhất không vượt quá 41.000.000 đồng.

Học phí trên chưa bao gồm 02 học phần bắt buộc, Giáo dục thể chất và Giáo dục Quốc phòng – An ninh được thu theo quy định hiện hành.

Xem thêm: Một Số Giải Pháp Nâng Cao Hiệu Quả Giáo Dục Bảo, Chuyên Đề “Bảo Vệ Môi Trường

II. Các ngành tuyển sinh

Ngành

TS có hộ khẩungoài Tp. HCM

TS có hộ khẩutại Tp. HCM

Tổ hợp môn xét tuyển

Mã ngành

Chỉ tiêu

Mã ngành

Chỉ tiêu

Y khoa

7720101TQ

315

7720101TP

315

B00

Dược học

7720201TQ

45

7720201TP

45

B00

Điều dưỡng

7720301TQ

100

7720301TP

100

B00

Dinh dưỡng

7720401TQ

30

7720401TP

30

B00

Răng - Hàm - Mặt

7720501TQ

42

7720501TP

42

B00

Kỹ thuật xét nghiệm y học

7720601TQ

25

7720601TP

25

B00

Kỹ thuật hình ảnh y học

7720602TQ

20

7720602TP

20

B00

Kỹ thuật phục hồi chức năng

7720603TQ

15

7720603TP

15

B00

Khúc xạ nhãn khoa

7720699TQ

20

7720699TP

20

B00

Y tế công cộng

7720701TQ

28

7720701TP

25

B00

(*) Ngành Điều dưỡng: bao gồm ngành Điều dưỡng đa khoa, Điều dưỡng chuyên ngành Gây mê hồi sức, Điều dưỡng chuyên ngành Hộ sinh, Điều dưỡng chuyên ngành Cấp cứu ngoài bệnh viện, Điều dưỡng chuyên ngành Phục hồi chức năng.

C. ĐIỂM TRÚNG TUYỂN CÁC NĂM

Điểm chuẩn của trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch như sau:

Ngành

Năm 2019

Năm 2020

Năm 2021

Năm 2022

TS có hộ khẩungoài Tp. HCM (TQ)

TS có hộ khẩutại Tp. HCM (TP)

TS có hộ khẩungoài Tp. HCM (TQ)

TS có hộ khẩutại Tp. HCM (TP)

TS có hộ khẩutại Tp. HCM (TP)

TS có hộ khẩungoài Tp. HCM (TQ)

TS có hộ khẩutại Tp. HCM (TP)

TS có hộ khẩungoài Tp. HCM (TQ)

Y khoa

24,65

23,50

27,5

26,35

26,35

27,35

25,85

26,65

Dược học

23,55

23,35

26,6

26,05

26,15

26,35

25,45

25,45

Điều dưỡng

20,60

20,60

23,45

23,7

24,25

24

19,0

19,05

Dinh dưỡng

20,35

20,15

22,45

23

23,8

23,45

18,10

19,10

Răng - Hàm - Mặt

25,15

24,05

27,55

26,5

26,6

27,35

26,10

26,65

Kỹ thuật xét nghiệm y học

22,60

22,75

25,5

25,6

25,6

25,7

24,85

24,20

Kỹ thuật hình ảnh y học

21,45

21,90

24,75

24,65

24,85

24,7

23,60

21,70

Khúc xạ nhãn khoa

21,75

21,55

21,15

24,5

24,7

24,9

24,15

22,80

Y tế công cộng

18,05

18,20

19

20,4

23,15

21,35

18,35

18,80

Kỹ thuật phục hồi chức năng

19,0

19,20

D. MỘT SỐ HÌNH ẢNH

*
Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch

*

*
Bãi để xe
Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch
*
Thư viện
Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch