Ngành Kinh doanh quốc tế, Chương trình Logistics và quản lý chuỗi cung ứng theo định hướng nghề nghiệp quốc tế
1. Phương thức 1 – Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập THPT dành cho thí sinh tham gia thi HSG/thi KHKT quốc gia, đạt giải (nhất, nhì, ba) trong kỳ thi HSG cấp tỉnh/thành phố lớp 11 hoặc lớp 12 và thí sinh thuộc hệ chuyên của trường THPT trọng điểm quốc gia/THPT chuyên.

Bạn đang xem: Tuyển sinh đại học ngoại thương


1.1. Đối tượng 1- Thí sinh tham gia hoặc đoạt giải trong kỳ thi học sinh giỏi quốc gia/kỳ thi KHKT cấp quốc gia môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển của nhà trường (bao gồm Toán, Toán – Tin, Tin, Lý, Hoá, Văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nga, Tiếng Nhật).
1.2. Đối tượng 2– Thí sinh đạt từ giải ba trở lên trong kỳ thi học sinh giỏi cấp tỉnh/thành phố (lớp 11 hoặc lớp 12) môn thi thuộc tổ hợp xét tuyển của nhà trường (bao gồm Toán, Tin, Lý, Hoá, Văn, Tiếng Anh, Tiếng Pháp, Tiếng Trung, Tiếng Nga, Tiếng Nhật)
Thí sinh đăng ký hồ sơ trực tuyến thông qua hệ thốnghttps://tuyensinh.ftu.edu.vnvà nộp hồ sơ theo thông báo tuyển sinh của Nhà trường và quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo.
2. Phương thức 2 - Phương thức xét tuyển kết hợp giữa Chứng chỉ Ngoại ngữ quốc tế và kết quả học tập/chứng chỉ năng lực quốc tế dành cho thí sinh hệ chuyên và hệ không chuyên, áp dụng cho các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh và các chương trình Chất lượng cao Ngôn ngữ thương mại.
2.1. Đối tượng 1- Thí sinh thuộc hệ chuyên, lớp chuyên Toán, Toán-Tin, Tin, Lý, Hóa, Văn và Ngoại ngữ của các trường THPT trọng điểm quốc gia/chuyên
2.2. Đối tượng 2- Thí sinh hệ không chuyên; hoặc hệ chuyên lớp chuyên (khác với các tổ hợp môn xét tuyển của Nhà trường).
2.3. Đối tượng 3– Thí sinh (hệ chuyên và không chuyên) có các chứng chỉ năng lực quốc tế SAT, ACT hoặc A-level
Thí sinh đăng ký hồ sơ trực tuyến thông qua hệ thốnghttps://tuyensinh.ftu.edu.vn và nộp hồ sơ theo thông báo tuyển sinh của Nhà trường.
3 - Phương thức 3 - Phương thứcxét tuyểnkết hợp giữa Chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế và kết quả thitốt nghiệp
THPT năm 2022, áp dụng cho các chương trình giảng dạy bằng tiếng Anh và Ngôn ngữ thương mại
.
Thời gian tuyển sinh: Dự kiến cuối tháng 7 năm 2022 ngay sau khi có kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022.
4. Phương thức 4 - Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 theo các tổ hợp môn, áp dụng cho các chương trình tiêu chuẩn và định hướng nghề nghiệp quốc tế.

Xem thêm: Một Số Giải Pháp Nâng Cao Hiệu Quả Giáo Dục Bảo, Chuyên Đề “Bảo Vệ Môi Trường


5. Phương thức 5 - Phương thức xét tuyển dựa trên kết quả các kỳ thi Đánh giá năng lựcdo ĐHQG Hà Nội và ĐHQG TPHCM tổ chức trong năm 2022,áp dụng cho 05 chương trình tiêu chuẩn
- Ngưỡng điểm nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển là850/1200 điểmđối với thí sinh xét tuyển bằng điểm thi ĐGNL do ĐHQG tp
HCM tổ chức và100/150 điểmđối với thí sinh xét tuyển bằng điểm thi ĐGNL do ĐHQG HN tổ chức.
- Thí sinh đăng ký hồ sơ trực tuyến thông qua hệ thốnghttps://tuyensinh.ftu.edu.vnvà nộp hồ sơ theo thông báo tuyển sinh của Nhà trường
6. Phương thức 6 -Phương thức xét tuyển thẳng(được thực hiện theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và nhà trường)
STTChuyên ngành
Tên ngành
Mã ngành
Tổ hợp môn
Điểm chuẩn
Ghi chú
1 Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; Marketing NTH02A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D0228.2Điểm thi TN THPT, Các tổ hợp khác chênh lệch giảm 0,5 so với khối A00
2 Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tế NTH01-02A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D0228.4Điểm thi TN THPT, Các tổ hợp khác chênh lệch giảm 0,5 so với khối A00
3 Ngân hàng Kế toán , Tài chính - Ngân hàng NTH03A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D0227.8Điểm thi TN THPT, Các tổ hợp khác chênh lệch giảm 0,5 so với khối A00
4 Tiếng Nhật thương mại Ngôn ngữ Nhật NTH07D01, D0636Điểm thi TN THPT, Ngoại ngữ nhân 2Tổ hợp D06 chênh lệch giảm 2 điểm so với D01
5 Tiếng Pháp thương mại Ngôn ngữ Pháp NTH05D01, D0335Điểm thi TN THPT, Ngoại ngữ nhân 2Tổ hợp D03 chênh lệch giảm 2 điểm so với D01
6 Tiếng Anh thương mại Ngôn ngữ Anh NTH04D0136.4Điểm thi TN THPT, Ngoại ngữ nhân 2
7 Kinh doanh quốc tế Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; Marketing TC3DGNLQGHN28.1
8 Kinh tế đối ngoại Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tế TC1DGNLQGHN28.1
9 Tiếng Trung thương mại Ngôn ngữ Trung Quốc NTH06D01, D0436.6Điểm thi TN THPT, Ngoại ngữ nhân 2Tổ hợp D04 chênh lệch giảm 2 điểm so với D01
10 Luật thương mại quốc tế Luật NTH01-01A00, A01, D01, D07, D03, D04, D06, D0227.5Điểm thi TN THPT, Các tổ hợp khác chênh lệch giảm 0,5 so với khối A00
11 Kinh tế quốc tế Nhóm ngành Kinh tế, Kinh tế quốc tế TC2DGNLQGHN28
12 Tài chính quốc tế Kế toán , Tài chính - Ngân hàng TC5DGNLQGHN27.9
13 Quản trị kinh doanh quốc tế Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; Marketing TC4DGNLQGHN27.9
14 Kế toán - Kiểm toán Kế toán , Tài chính - Ngân hàng NTH08A00, A01, D01, D0723.5Kế toán, Điểm thi TN THPT
15 Kinh doanh quốc tế Nhóm ngành Quản trị kinh doanh; Kinh doanh quốc tế; Quản trị khách sạn; Marketing NTH08A00, A01, D01, D0723.5Điểm thi TN THPT


*