Năm 2022, trường Đại học cảnh sát nhân dân tuyển 450 chỉ tiêu (Gồm: 404 nam; 46 nữ) và được phân bổ theo từng địa bàn, từng phương thức tuyển sinh.

Bạn đang xem: Tuyển sinh đại học cảnh sát nhân dân 2020

Điểm chuẩn trúng tuyển vào trường năm 2022 cao nhất là 24.43 (Điểm trúng tuyển nữ, Địa bàn 5).

Điểm chuẩn Đại học Cảnh sát nhân dân năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh ngày 15/9, xem chi tiết dưới đây:


Điểm chuẩn Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân năm 2022

Tra cứu điểm chuẩn Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân năm 2022 chính xác nhất ngay sau khi trường công bố kết quả!


Điểm chuẩn chính thức Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân năm 2022

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có


Trường: Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân - 2022

Năm: 2010 2011 2012 2013 2014 2015 2016 2017 2018 2019 2020 2021 2022 2023


STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát A00 18.73 Điểm trúng tuyển nam, Địa bàn 4
2 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát A01 18.14 Điểm trúng tuyển nam, Địa bàn 4
3 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát C03 19.93 Điểm trúng tuyển nam, Địa bàn 4
4 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát D01 20.98 Điểm trúng tuyển nam, Địa bàn 4
5 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát A00 22.23 Điểm trúng tuyển nữ, Địa bàn 4
6 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát A01 21.94 Điểm trúng tuyển nữ, Địa bàn 4
7 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát C03 23.02 Điểm trúng tuyển nữ, Địa bàn 4
8 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát D01 22.95 Điểm trúng tuyển nữ, Địa bàn 4
9 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát A00 20.01 Điểm trúng tuyển nam, Địa bàn 5
10 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát A01 20.83 Điểm trúng tuyển nam, Địa bàn 5
11 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát C03 21.27 Điểm trúng tuyển nam, Địa bàn 5
12 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát D01 21.8 Điểm trúng tuyển nam, Địa bàn 5
13 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát A00 23.39 Điểm trúng tuyển nữ, Địa bàn 5
14 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát A01 24.43 Điểm trúng tuyển nữ, Địa bàn 5
15 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát C03 23.11 Điểm trúng tuyển nữ, Địa bàn 5
16 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát D01 24.23 Điểm trúng tuyển nữ, Địa bàn 5
17 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát A00 17.79 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 6
18 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát A01 18.8 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 6
19 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát C03 19.67 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 6
20 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát D01 18.47 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 6
21 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát A00 21.74 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 6
22 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát A01 21.76 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 6
23 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát C03 21.53 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 6
24 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát D01 23.14 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 6
25 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát A00 19.74 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 7
26 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát A01 19.83 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 7
27 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát C03 21.74 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 7
28 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát D01 21.42 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 7
29 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát A00 22.02 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 7
30 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát A01 23.4 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 7
31 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát C03 23.83 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 7
32 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát D01 23.02 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 7
33 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát A00 15.42 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8
34 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát A01 15.43 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8
35 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát C03 16.66 Điểm trúng tuyển nam; Địa bàn 8
36 7860100 Nghiệp vụ Cảnh sát A00 15.95 Điểm trúng tuyển nữ; Địa bàn 8
Học sinh lưu ý, để làm hồ sơ chính xác thí sinh xem mã ngành, tên ngành, khối xét tuyển năm 2022 tại đây

Trường Đại học Cảnh Sát Nhân Dân đã công bố điểm chuẩn năm 2022, để xem thông tin chi tiết về điểm chuẩn và các loại giấy tờ cần thiết khi làm thủ tục nhập học các bạn hãy xem nội dung bên dưới.


ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CẢNH SÁT NHÂN DÂN 2022

Nghiệp vụ cảnh sátMã Ngành: Điểm chuẩn địa bàn 4:+NamKhối A00: 18.73Khối A01: 18.14Khối C03: 19.93Khối D01: 20.98+NữKhối A00: 22.23Khối A01: 21.94Khối C03: 23.02Khối D01: 22.95Điểm chuẩn địa bàn 5:+NamKhối A00: 20.01Khối A01: 20.83Khối C03: 21.27Khối D01: 21.8+NữKhối A00: 23.39Khối A01: 24.43Khối C03: 23.11Khối D01: 24.23Điểm chuẩn địa bàn 6:+NamKhối A00: 17.79Khối A01: 18.8Khối C03: 19.67Khối D01: 18.47+NữKhối A00: 21.74Khối A01: 21.76Khối C03: 21.53Khối D01: 23.14Điểm chuẩn địa bàn 7:+NamKhối A00: 19.74Khối A01: 19.83Khối C03: 21.74Khối D01: 21.42+NữKhối A00: 22.02Khối A01: 23.4Khối C03: 23.83Khối D01: 23.02Điểm chuẩn địa bàn 8:+NamKhối A00: 15.42Khối A01: 15.43Khối C03: 16.66+NữKhối A00: 15.95

*

*

THAM KHẢO ĐIỂM CHUẨN CÁC NĂM TRƯỚC

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CẢNH SÁT NHÂN DÂN 2021

Mã NgànhTên NgànhĐịa bàn tuyển sinhTổ Hợp Xét Tuyển
Điểm Trúng Tuyển Nam
A00A01C03D01
7860100Ngành Nghiệp Vụ Cảnh SátĐịa bàn 424.525,3924.924,03
Địa bàn 525.6326,8526,0627,43
Địa bàn 624,5825,524,2425,36
Địa bàn 725,5126,4826,2125,95
Địa bàn 823,6124,523,824,76
Điểm Trúng Tuyển Nữ
A00A01C03D01
7860100Ngành Nghiệp Vụ Cảnh SátĐịa bàn 426.6627.6528.0327.75
Địa bàn 527,1127,2128,2627,66
Địa bàn 625,2527,0426,3426,15
Địa bàn 725,6527,2627,3527,48
Địa bàn 8

Địa Bàn Cụ Thể:

-Miền Bắc:Từ Huế trở ra.

-Miền Nam:từ Đà Nẵng trở vào.

-Địa bàn 1:Hà Giang, Cao Bằng, Bắc Kạn, Tuyên Quang,Lạng Sơn, Lào Cai, Yên Bái, Điện Biên, Lai Châu, Sơn La.

-Địa bàn 2: Hà Nội, Hải Phòng, Hải Dương, Hưng Yên, Hòa Bình, Phú Thọ, Thái Nguyên, Bắc Giang, Vĩnh Phúc, Bắc Ninh, Hà Nam, Thái Bình, Nam Định, Ninh Bình, Quảng Ninh.

-Địa Bàn 3:Thanh Hóa, Nghệ An, Hà Tĩnh, Quảng Bình, Quảng Trị, Huế.

-Địa bàn 4:Đà Nẵng, Quảng Nam, Bình Định, Quảng Ngãi, Phú Yên, Khánh Hòa, Bình Thuận, Ninh Thuận.

-Địa bàn 5:Kon Tum, Gia Lai, Đắk Lắk, Đắc Nông, Lâm Đồng.

-Địa bàn 6:Bình Phước, Tây Ninh, Bình Dương, Đồng Nai, Bà Rịa - Vũng Tàu, Tp. Hồ Chí Minh.

-Địa bàn 7:Cần Thơ, Long An, Tiền Giang, Bến Tre, Trà Vinh, Vĩnh Long, An Giang, Đồng Tháp, Kiên Giang, Hậu Giang, Sóc Trăng, Bạc Liêu, Cà Mau.

-Địa bàn 8:các đơn vị thuộc Bộ.

ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC CẢNH SÁT NHÂN DÂN 2020

Điểm Chuẩn Xét Kết Quả Tốt Nghiệp THPT 2020 Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân:

Tổ Hợp MônĐiểm Chuẩn NamĐiểm Chuẩn Nữ
A01 (Toán, Lý, Anh)22,6625,83
C03 (Văn, Toán, Sử)21,5526,36
D01 (Toán, Văn, Tiếng Anh)21,6826,54

Các Loại Giấy Tờ Cần Thiết Khi Làm Thủ Tục Nhập Học:

-Giấy báo nhập học của Đại học cảnh sát nhân dân.

-Giấy chuyển hộ khẩu.

-Bản sao hộ khẩu có công chứng.

-Giấy giới thiệu của Công an địa phương nơi thí sinh sơ tuyển

-Đơn xin vào ngành công an.

-Lý lịch tự khai có xác nhận của chính quyền địa phương ( xã, phường, thị trấn ).

-Bản thẩm tra lý lịch.

-Biên bản xét duyệt tuyển sinh.

-Giấy chứng nhận sơ tuyển.

-Giấy thôi trả lương, sổ quân trang ( đối với cán bộ đi học).

-Đối với cán bộ Công an và Chiến sĩ nghĩa vụ công an nhân dân phải mang theo hồ sơ gốc và Giấy xác nhận đơn vị công tác theo địa danh hành chính ( để xác định khu vực ưu tiên).

-Học bạ THPT bản chính, Bằng tốt nghiệp THPT bản chính hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời để kiểm tra và mỗi loại nộp 01 bản sao có công chứng để lưu hồ sơ.

-Giấy chứng nhận ưu tiên đối tượng bản chính (nếu có ).

-Giấy khai sinh, phiếu khám sức khỏe có kết luận đủ sức khỏe theo quy định của Bộ Công an.

-Hồ sơ giới thiệu sinh hoạt Đoàn ( nếu là Đoàn viên), hoặc hồ sơ và giấy giới thiệu sinh hoạt Đảng (nếu là Đảng viên).

Xem thêm: Fpt Shop Tặng 01 Năm Bảo Hành Cho Học Sinh, Đại Học Fpt Tp

Địa Điểm Nộp Hồ Sơ:

Trên đây làđiểm chuẩn Đại Học Cảnh Sát Nhân Dân, hy vọng qua bài viết nàydiễn đàn tuyển sinh 24hđã giúp được các bạn có thể biết được kết quả của mình. Chúc các bạn thành công.