Phương thức tuyển sinh 2022

Trường Đại học CMC tuyển sinh 725 chỉ tiêu trình độ đại học năm 2022 cho 5 ngành đào tạo (14 chuyên ngành).

Bạn đang xem: Thông tin tuyển sinh

1. Mã trường: CMC2. Chỉ tiêu tuyển sinh: 7253. Đối tượng tuyển sinh: Đối tượng dự tuyển được xác định tại thời điểm xét tuyển (trước khi công bố kết quả xét tuyển chính thức), bao gồm:Người đã được công nhận tốt nghiệp trung học phổ thông (THPT) của Việt Nam hoặc có bằng tốt nghiệp của nước ngoài được công nhận trình độ tương đương;Người đã có bằng tốt nghiệp trung cấp ngành nghề thuộc cùng nhóm ngành dự tuyển và đã hoàn thành đủ yêu cầu khối lượng kiến thức văn hóa cấp THPT theo quy định của pháp luật.Đối tượng dự tuyển phải đáp ứng các điều kiện sau:Đạt ngưỡng đầu vào theo quy định của Trường;Có đủ sức khoẻ để học tập theo quy định hiện hành;Có đủ thông tin cá nhân, hồ sơ dự tuyển theo quy định;Đối với thí sinh khuyết tật bị suy giảm khả năng học tập thì Chủ tịch Hội đồng tuyển sinh xem xét, quyết định.4. Phạm vi tuyển sinh: Toàn quốc.5. Phương thức tuyển sinh: Năm 2022, Trường Đại học CMC tuyển sinh theo 04 phương thức:

Phương thức 1 (CMC100): Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia năm 2022.Phương thức 2 (CMC200): Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ) theo tổ hợp môn xét tuyển:

Xét học bạ theo tổng điểm trung bình lớp 11 và HK1 lớp 12.

Điểm xét tuyển = ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 + ĐTB Môn 3

Điểm trung bình (TB) môn 1 = (Điểm TB lớp 11 môn 1 + Điểm TB HK1 lớp 12 môn 1)/2.

Xét học bạ theo tổng điểm trung bình 03 môn năm học lớp 12.

Điểm xét tuyển = ĐTB Môn 1 + ĐTB Môn 2 + ĐTB Môn 3

Phương thức 3 (CMC303): Xét tuyển thẳng theo Đề án của Trường Đại học CMC.Phương thức 4 (CMC402): Xét tuyển dựa vào kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2022 của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Hồ Chí Minh hoặc Đánh giá tư duy Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội.

6. Chỉ tiêu tuyển sinh theo ngành/ khối ngành và tổ hợp xét tuyển:
CHUYÊN NGÀNHTỔ HỢP XÉT TUYỂNCHỈ TIÊU 2022
CÔNG NGHỆ THÔNG TIN _ MÃ CẤP IV – MOET 7480201
Kỹ thuật Phần mềm / Software EngineeringA00, A01, D01, D90250
An toàn Thông tin / Cyber Security
Trí tuệ Nhân tạo và Khoa học Dữ liệu / AI and Data Science
Hệ thống Thông tin / Information Systems
Kỹ thuật Máy tính / Computer Engineering
Mạng máy tính/ Computer Network
QUẢN TRỊ KINH DOANH _ MÃ CẤP IV – MOET 7340101
Quản trị Kinh doanh Số / Digital Business AdministrationA00, A01, C00, D01250
Marketing Số / Digital Marketing
Quản trị Chuỗi Cung ứng Thông minh / Smart Supply Chain Management
NGÔN NGỮ NHẬT BẢN _ MÃ CẤP IV – MOET 7220209
Tiếng Nhật trong Công nghệ – Kỹ thuật / Japanese Language in E&TA01, C00, D01, D0675
Tiếng Nhật trong Kinh doanh – Thương mại / Japanese Language in B&T
NGÔN NGỮ HÀN QUỐC _ MÃ CẤP IV – MOET 7220210
Tiếng Hàn trong Công nghệ – Kỹ thuật / Korean Language in E&TA01, C00, D01, D1075
Tiếng Hàn trong Kinh doanh – Thương mại / Korea Language in B&T
THIẾT KẾ ĐỒ HỌA _ MÃ CẤP IV – MOET 7210403
Thiết kế Đồ họa / Graphic DesignA00, A01, C01, D9075
7. Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào, điều kiện nhận hồ sơ ĐKXT:

7.1. Phương thức 1 (CMC100): Xét tuyển dựa trên kết quả thi THPT quốc gia năm 2022:

Ngưỡng đảm bảo chất lượng đầu vào đối với thí sinh sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT quốc gia năm 2022 là: 17 điểm gồm điểm ưu tiên.Quy đổi điểm thi: Thí sinh có thể sử dụng chứng chỉ ngoại ngữ quốc tế để quy đổi điểm thi cho môn thi ngoại ngữ, quy định chi tiết tại Phụ lục 1:Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh IELTS từ 5.0 trở lên hoặc các chứng chỉ tiếng Anh khác tương đương;Thí sinh có chứng chỉ tiếng Nhật JLPT từ N3 trở lên (áp dụng đối với ngành Ngôn ngữ Nhật);Thí sinh có chứng chỉ tiếng Hàn TOPIK cấp độ 4 trở lên (áp dụng đối với ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc);

7.2. Phương thức 2 (CMC200): Xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT (học bạ):

Điểm sàn nhận hồ sơ xét tuyển: Tổng điểm tổ hợp ba (03) môn xét tuyển đạt từ 18 điểm trở lên (không gồm điểm ưu tiên).

7.3. Phương thức 3 (CMC303): Xét tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh của Trường Đại học CMC:

Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ GD-ĐT:Đối tượng TT1: Thí sinh có tên trong danh sách tham dự kỳ thi chọn đội tuyển quốc gia dự thi Olympic quốc tế, cuộc thi khoa học kỹ thuật quốc tế.Đối tượng TT2: Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia; thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong cuộc thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia.Đối tượng TT3: Các đối tượng khác thuộc diện tuyển thẳng theo quy định tại Khoản 2 Điều 7 Thông tư 09/2020/TT-BGDĐT.Xét tuyển thẳng theo Đề án tuyển sinh của Trường Đại học CMC: Đối tượng TT4: Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi hoặc cuộc thi Khoa học kỹ thuật cấp tỉnh, thành phố (trực thuộc trung ương) trong các năm từ 2019 – 2022.Đối tượng TT5: Thí sinh đạt giải nhất, nhì, ba cấp quốc gia các bộ môn năng khiếu trong lĩnh vực thể thao, âm nhạc, văn hóa, nghệ thuật trong các năm từ 2019 – 2021 (xem chi tiết tại Phụ lục 3).Đối tượng TT6: Thí sinh đạt danh hiệu học sinh giỏi 02 năm liên tiếp lớp 10, 11 và HK1 lớp 12.Đối tượng TT7: Thí sinh là học sinh hệ chuyên thuộc các trường THPT chuyên các tỉnh/thành phố trực thuộc trung ương có điểm tổ hợp xét tuyển theo học bạ đạt từ 22,5 điểm trở lên được đăng kí xét tuyển thẳng vào các ngành học có môn chuyên thuộc tổ hợp xét tuyển. Riêng học sinh lớp chuyên Tin học đạt điều kiện trên có thể đăng ký xét tuyển thẳng vào tất cả các ngành đào tạo.Đối tượng TT8: Thí sinh có một trong các chứng chỉ sau đây:Chứng chỉ tiếng Anh IELTS 6.0 trở lên hoặc tương đương (tham khảo bản quy đổi tương đương tại Phụ lục 4);Chứng chỉ tiếng Hàn Quốc từ TOPIK4 trở lên được xét tuyển thẳng vào ngành Ngôn ngữ Hàn Quốc;Chứng chỉ tiếng Nhật từ N3 (JLPT) trở lên được xét tuyển thẳng vào ngành Ngôn ngữ Nhật.Đối tượng TT9: Thí sinh có một trong các chứng chỉ quốc tế sau đây:
STTChứng chỉ quốc tếĐiểm tối thiểuThang điểm
1SAT – Scholastic Assessment Test400 mỗi phần thi1.600
2ACT – American College Testing1936
3IB – International Baccalaureate2642
4A-Level – Cambridge International Examinations A-LevelC-A*E-A*
5ATAR – Australian Tertiary Admission Rank6099.95

7.4. Phương thức 4 (CMC402): Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực năm 2022 của Đại học Quốc gia Hà Nội, Đại học Quốc gia Hồ Chí Minh, kỳ thi Đánh giá tư duy của Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội:

Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực (HSA) do Đại học Quốc gia Hà Nội tổ chức năm 2022: Thí sinh phải đạt từ 80 điểm trở lên.Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá năng lực do Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh tổ chức năm 2022: Thí sinh phải đạt từ 650 điểm trở lên.Xét tuyển dựa trên kết quả kỳ thi Đánh giá tư duy do Trường Đại học Bách Khoa tổ chức: Thí sinh phải đạt từ 15 điểm trở lên (tổ hợp K01 hoặc K02).8. Tổ chức xét tuyển:

8.1. Thời gian xét tuyển: 

Từ ngày 22/7 đến hết 17h ngày 20/8, thí sinh sẽ thực hiện đăng ký nguyện vọng (mã trường CMC) trực tuyến trên Hệ thống hỗ trợ tuyển sinh chung của Bộ Giáo dục & Đào tạo tại https://thisinh.thithptquocgia.edu.vn/

8.2. Hình thức nhận hồ sơ đăng ký xét tuyển:

Thí sinh có thể chọn một trong các hình thức sau đây:

8.3. Hồ sơ đăng ký xét tuyển:

Bản photocopy học bạ THPT (nếu xét theo phương thức CMC200)Bản photocopy công chứng: giấy chứng nhận giải thưởng hoặc các giấy tờ liên quan (nếu xét theo phương thức CMC303)Bản photocopy giấy chứng nhận kết quả thi ĐGNL của ĐHQG Hà Nội, ĐHQG Hồ Chí Minh hoặc đánh giá tư duy Trường ĐHBK Hà Nội (nếu xét theo phương thức CMC402)Bản photocopy công chứng bằng tốt nghiệp THPT hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp THPT tạm thời đối với thí sinh đã tốt nghiệp (bổ sung sau khi nhập học)Bản photocopy giấy Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân
Bản photocopy công chứng: chứng chỉ ngoại ngữ, chứng nhận ưu tiên (nếu có)

PHỤ LỤC 1Bảng quy đổi chứng chỉ ngoại ngữ ra điểm dùng để ĐKXT vào Trường đại học CMC năm 2022(Chứng chỉ ngoại ngữ còn giá trị sử dụng đến tháng 9/2022)

TTMôn

ngoại ngữ

Tên chứng chỉĐơn vị cấpĐiểm quy đổi
1Tiếng AnhTOEFL i
BT 50 – 64 điểm
– Educational Testing Service8.0
TOEFL i
BT 65 – 78 điểm
8.5
TOEFL i
BT 79 – 87 điểm
9.0
TOEFL i
BT 88 – 95 điểm
9.5
TOEFL i
BT 96 – 120 điểm
10.0
IELTS 5.0 điểm– British Council (BC)

– International Development Program (IDP)

8.0
IELTS 5.5 điểm8.5
IELTS 6.0 điểm9.0
IELTS 6.5 điểm9.5
IELTS 7.0 – 9.0 điểm10.0
2Tiếng PhápTCF (300 – 400)– Centre International d’Etudes Pedagogiques – CIEP10.0
3Tiếng NhậtJLPT cấp độ N3– Japan Foundation10.0
4Tiếng HànTOPIK cấp độ 4– TOPIK II10.0
PHỤ LỤC 2Các chứng chỉ quốc tế thí sinh có thể dùng để ĐKXT vào Trường đại học CMC năm 2022

TTChứng chỉ quốc tếĐiểm tối thiểuThang điểm
1SAT – Scholastic Assessment Test400 mỗi phần thi1.600
2ACT – American College Testing1936
3IB – International Baccalaureate2642
4A-Level – Cambridge International Examinations A-LevelC-A*E-A*
5ATAR – Australian Tertiary Admission Rank6099.95

PHỤ LỤC 3Danh sách các cuộc thi năng khiếu thuộc đối tượng xét tuyển thẳng TT5 

TTTên cuộc thi
1Giải vô địch thể hình quốc gia
2Hội Khỏe Phù Đổng toàn quốc
3Giải Thể thao Sinh viên Việt Nam (Vietnam University Games -VUG)
4Giải Vô địch khiêu vũ thể thao quốc gia và Cúp khiêu vũ thể thao mở rộng toàn quốc
5Sasuke Việt Nam
6Giải vô địch điền kinh quốc gia
7Giải bóng chuyền vô địch quốc gia
8Giải bóng đá trong nhà cúp quốc gia (Vietnamese National Futsal Cup)
9Giải bóng đá sinh viên toàn quốc
10Giải vô địch bóng bàn toàn quốc Báo Nhân Dân
11Giải Cúp Vô địch Võ cổ truyền toàn quốc
12Giải Vô địch trẻ Karatedo toàn quốc
13Giải vô địch Taekwondo các lứa tuổi trẻ toàn quốc
14Giọng Hát Việt (The Voice)
15Cuộc thi Hoa hậu Việt Nam (Miss Vietnam)
16Cuộc thi Hoa hậu Hoàn Vũ Việt Nam (Miss Universe Vietnam)
17Vietnam’s Next Top Model
18Cuộc thi Nữ hoàng trang sức Việt Nam
19Cuộc thi Hoa hậu Đại dương Việt Nam (Miss Ocean Vietnam)

PHỤ LỤC 4Bảng quy đổi tương đương trình độ tiếng Anh theo Common European Framework (CEF)

Ngày 15/9, các trường đại học bắt đầu công bố chính thức điểm chuẩn xét tuyển năm 2022 cho tất cả các phương thức tuyển sinh. Bài viết sau sẽ tổng hợp danh sách điểm chuẩn năm 2022 của các trường giúp thí sinh dễ dàng theo dõi.

*


*


(Nội dung sẽ được update liên tục…)

AS xem TẠI ĐÂY23Đại Học Cần ThơTất cả phương thức24Đại học Luật – Đại Học HuếTất cả phương thức25Trường Du Lịch – Đại Học HuếTất cả phương thức26Khoa Kỹ thuật và Công nghệ – Đại học HuếTất cả phương thức27Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học HuếTất cả phương thức28Khoa Quốc tế – Đại học HuếTất cả phương thức29Đại Học Kinh Tế – Đại Học HuếTất cả phương thức30Đại Học Nông Lâm – Đại Học HuếTất cả phương thức31Phân Hiệu Đại Học Huế tại Quảng TrịTất cả phương thức32Đại Học Sư Phạm – Đại Học HuếTất cả phương thức33Đại Học Khoa Học – Đại Học HuếTất cả phương thức34Đại Học Đồng ThápTất cả phương thức35Đại Học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiTất cả phương thức36Đại Học Đông ÁTất cả phương thức37Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Bắc)Tất cả phương thức38Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 1)Tất cả phương thức39Đại Học Điện LựcTất cả phương thức40Đại Học PhenikaaTất cả phương thức41Đại học Thủ Dầu MộtTất cả phương thức42Đại học Kiên GiangTất cả phương thức43Học viện cán bộ TPHCMTất cả phương thức44Đại Học Kinh Tế TPHCMTất cả phương thức45Đại Học Quốc Tế Miền ĐôngTất cả phương thức46Đại Học Bà Rịa – Vũng TàuTất cả phương thức47Đại Học Xây Dựng Miền TâyXét học bạ48Học Viện Hàng Không Việt NamTất cả phương thức49Đại Học Kiến Trúc Hà NộiTất cả phương thức50Đại Học Văn Hóa Hà NộiTất cả phương thức51Đại Học Ngân Hàng TPHCMTất cả phương thức52Đại Học Sài GònTất cả phương thức53Đại Học Hạ LongTất cả phương thức54Đại Học Đại NamTất cả phương thức55Đại học Công nghệ Giao thông vận tảiTất cả phương thức56Đại Học Công Nghiệp Thực Phẩm TP HCMTất cả phương thức57Đại Học Mở TPHCMTất cả phương thức58Đại Học Quy NhơnTất cả phương thức59Đại Học Nguyễn Tất ThànhTất cả phương thức60Đại Học Công Nghiệp TPHCMTất cả phương thức61Đại Học Nông Lâm TPHCMTất cả phương thức62Học Viện Ngân HàngTất cả phương thức63Đại Học Tài Chính MarketingTất cả phương thức64Đại Học Luật Hà NộiTất cả phương thức65Đại Học Công Nghiệp Hà NộiTất cả phương thức66Đại Học Nha TrangTất cả phương thức67Đại Học Y Tế Công CộngTất cả phương thức68Đại Học Mỏ Địa ChấtTất cả phương thức69Đại học Kinh tế Quốc dânTất cả phương thức70Đại học Công Nghệ TPHCMTất cả phương thức71Đại Học Kinh Tế – Tài chính TPHCMTất cả phương thức72Đại Học Ngoại Thương (Cơ sở phía Bắc)ĐGNL + TN THPT73Đại Học Ngoại Thương (phía Nam)ĐGNL + TN THPT74Học Viện Ngoại GiaoTất cả phương thức75Đại Học Thăng LongTất cả phương thức76Đại Học Công ĐoànTất cả phương thức77Đại Học Tiền GiangTất cả phương thức78Học Viện Phụ Nữ Việt NamTất cả phương thức79Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng YênTất cả phương thức80Học Viện Chính Sách và Phát TriểnTất cả phương thức81Đại Học Ngoại Ngữ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiTất cả phương thức82Đại Học Công Nghệ – Đại Học Quốc Gia Hà NộiTất cả phương thức83Đại Học Kinh Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiTất cả phương thức84Đại Học Sư Phạm TPHCMTất cả phương thức85Đại học Kiếm Sát Hà NộiTất cả phương thức86Viện Đại Học Mở Hà NộiTất cả phương thức87Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn – Đại Học Quốc Gia Hà NộiTất cả phương thức88Khoa Luật – Đại Học Quốc Gia Hà NộiTất cả phương thức89Đại học Y Dược – Đại học Quốc Gia Hà NộiTất cả phương thức90Đại Học Khoa Học Tự Nhiên – Đại Học Quốc Gia Hà NộiTất cả phương thức91Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2Tất cả phương thức92Đại Học Sư Phạm Hà NộiTất cả phương thức93Đại Học Thương MạiTất cả phương thức94Đại Học Hà NộiTất cả phương thức95Đại Học Cảnh Sát Nhân DânKết hợp điểm thi TN THPT và kết quả kỳ thi của Bộ Công an.96Đại Học Y Dược – Đại Học Thái NguyênTất cả phương thức97Đại Học Kỹ Thuật – Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Bắc)Kết hợp điểm thi TN THPT và kết quả kỳ thi của Bộ Công an.98Đại Học Kỹ Thuật – Hậu Cần Công An Nhân Dân (Phía Nam)Kết hợp điểm thi TN THPT và kết quả kỳ thi của Bộ Công an.99Đại Học Quang TrungTN THPT100Đại Học Quốc Tế Sài GònTN THPT101Đại Học Gia ĐịnhTất cả phương thức102Khoa các khoa học liên ngành – ĐH Quốc gia Hà NộiTN THPT103Trường Quản Trị và Kinh Doanh – Đại học Quốc gia Hà NộiTN THPT104Đại học Việt Nhật – ĐH Quốc gia Hà NộiTN THPT105Đại học Quốc Tế – Đại Học Quốc Gia Hà NộiTN THPT106Đại Học Dược Hà NộiTN THPT107Đại Học Công nghệ Miền ĐôngTất cả phương thức108Đại Học Giáo Dục – Đại học Quốc Gia Hà NộiTN THPT109Đại Học Luật TPHCMTN THPT110Đại Học Văn Hóa Hà NộiTN THPT111Đại Học Y Dược – Đại Học HuếTN THPT112Học Viện Kỹ Thuật Mật MãTN THPT113Đại Học Y Dược Thái BìnhTN THPT114Đại Học Kiến Trúc TPHCMTN THPT115Khoa Giáo Dục Thể Chất – Đại Học HuếTN THPT116Đại Học Nghệ Thuật – Đại Học HuếTN THPT117Đại học Thủ Đô Hà NộiTN THPT118Học Viện An Ninh Nhân DânKết hợp điểm thi TN THPT và kết quả kỳ thi của Bộ Công an.119Học Viện Cảnh Sát Nhân DânKết hợp điểm thi TN THPT và kết quả kỳ thi của Bộ Công an.120Học Viện Chính Trị Công An Nhân DânKết hợp điểm thi TN THPT và kết quả kỳ thi của Bộ Công an.121Đại Học Y Dược Cần ThơTN THPT122Đại Học Kiến Trúc Đà NẵngTất cả phương thức123Đại Học An Ninh Nhân DânKết hợp điểm thi TN THPT và kết quả kỳ thi của Bộ Công an.124Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (Phía Bắc)Kết hợp điểm thi TN THPT và kết quả kỳ thi của Bộ Công an.125Đại Học Phòng Cháy Chữa Cháy (phía Nam)Kết hợp điểm thi TN THPT và kết quả kỳ thi của Bộ Công an.

Xem thêm:

126Học viện Quốc tếKết hợp điểm thi TN THPT và kết quả kỳ thi của Bộ Công an.127Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở Phía Nam)TN THPT128Đại Học Nông Lâm TPHCM Tại Gia LaiTN THPT129Đại Học Nông Lâm TPHCM Tại Ninh thuậnTN THPT130Đại Học Xây Dựng Hà NộiTất cả phương thức131Đại Học Mỹ Thuật Công NghiệpTN THPT132Học Viện Nông Nghiệp Việt NamTN THPT133Đại Học Y Dược Hải PhòngTN THPT134Đại Học Nội VụTN THPT135Đại Học Hồng ĐứcTN THPT136Đại Học Kỹ Thuật Y Tế Hải DươngTN THPT137Đại Học Điều Dưỡng Nam ĐịnhTN THPT138Đại Học Quảng NamTN THPT139Khoa Y – Đại học Quốc Gia TPHCMTất cả phương thức140Học Viện Khoa Học Quân Sự – Hệ Quân sựTN THPT141Đại Học Y Hà NộiTN THPT142Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp – Đại Học Thái NguyênTất cả phương thức143Học Viện Quân Y – Hệ Quân sựTN THPT144Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (Phía Bắc)TN THPT145Học Viện Công Nghệ Bưu Chính Viễn Thông (phía Nam)TN THPT146Khoa Quốc Tế – Đại Học Thái NguyênTất cả phương thức147Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà NộiTN THPT148Trường Ngoại Ngữ – Đại Học Thái NguyênTN THPT149Đại Học Kinh Tế & Quản Trị Kinh Doanh – Đại Học Thái NguyênTất cả phương thức150Đại Học Nông Lâm – Đại Học Thái NguyênTất cả phương thức151Đại Học Sư Phạm – Đại Học Thái NguyênTất cả phương thức152Đại Học Khoa Học – Đại Học Thái NguyênTất cả phương thức153Đại học Công Nghệ Thông Tin và Truyền Thông – Đại Học Thái NguyênTất cả phương thức154Phân Hiệu Đại Học Thái Nguyên Tại Lào CaiTất cả phương thức155Đại Học Y Dược TPHCMTN THPT15617 trường quân độiXem chi tiết157Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật TPHCMTN THPT158Học Viện Tài ChínhTất cả phương thức159Đại Học Dân Lập Văn LangTất cả phương thức160Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc ThạchTN THPT161Học viện Tòa ánTất cả phương thức162Đại Học Y Khoa VinhTất cả phương thức163Đại Học Văn Hóa TPHCMTất cả phương thức164Đại Học Hải PhòngTất cả phương thức165Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà NộiTất cả phương thức166Đại Học Quốc Tế Hồng BàngTN THPT167Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở Hà Nội)Tất cả phương thức168Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở phía Nam)Tất cả phương thức169Đại Học Giao Thông Vận Tải TPHCMTất cả phương thức170Đại Học Thái Bình DươngTất cả phương thức171Đại học Khánh HòaTN THPT172Đại Học Thủy Lợi (Cơ sở 2)TN THPT